Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing technological advancements

/ˈeɪdʒɪŋ tɛkˈnɒlədʒɪkəl ædˈvænsmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

Công nghệ mới hỗ trợ người lớn tuổi. phr.

Định nghĩa · New technologies that assist older adults.

“Ageing technological advancements can enhance daily life.”Công nghệ mới hỗ trợ người lớn tuổi có thể nâng cao cuộc sống hàng ngày.

“Many ageing technological advancements focus on accessibility.”Nhiều công nghệ mới hỗ trợ người lớn tuổi tập trung vào khả năng tiếp cận.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về công nghệ trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến công nghệ và sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...