Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing educational programs

/ˈeɪdʒɪŋ ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈprɒɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Cơ hội học tập cho người lớn tuổi. phr.

Định nghĩa · Learning opportunities for older adults.

“Ageing educational programs promote lifelong learning.”Chương trình giáo dục cho người lớn tuổi thúc đẩy việc học suốt đời.

“Many institutions offer ageing educational programs.”Nhiều tổ chức cung cấp chương trình giáo dục cho người lớn tuổi.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của giáo dục cho người lớn tuổi.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...