Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing demographic trends

/ˈeɪdʒɪŋ ˈdɛmɒɡræfɪk trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các xu hướng liên quan đến dân số lớn tuổi. phr.

Định nghĩa · Patterns related to the ageing population.

“Ageing demographic trends affect society significantly.”Các xu hướng dân số lớn tuổi ảnh hưởng đáng kể đến xã hội.

“Researchers study ageing demographic trends closely.”Các nhà nghiên cứu theo dõi các xu hướng dân số lớn tuổi một cách chặt chẽ.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để minh họa cho các xu hướng này.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến nghiên cứu dân số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...