Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut it fine

/kʌt ɪt faɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

để lại rất ít thời gian dư phr.

Định nghĩa · to leave little time to spare

“He cut it fine by arriving just before the meeting started.”Anh ấy đến sát giờ cuộc họp bắt đầu.

“We cut it fine getting to the airport.”Chúng tôi đến sân bay sát giờ.

Mẹo IELTS · Dùng 'cut it fine' để nói về việc quản lý thời gian.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...