cut off at the pass
Nghĩa
Định nghĩa · to prevent someone from reaching a goal
“They cut off the competitors at the pass by launching early.”Họ đã ngăn cản đối thủ bằng cách ra mắt sớm.
“We need to cut off any threats at the pass.”Chúng ta cần ngăn chặn bất kỳ mối đe dọa nào ngay từ đầu.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về chiến lược.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh cạnh tranh.