Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut off at the pass

/kʌt ɔf æt ðə pæs/ B1 IELTS

Nghĩa

ngăn cản ai đó đạt được mục tiêu phr.

Định nghĩa · to prevent someone from reaching a goal

“They cut off the competitors at the pass by launching early.”Họ đã ngăn cản đối thủ bằng cách ra mắt sớm.

“We need to cut off any threats at the pass.”Chúng ta cần ngăn chặn bất kỳ mối đe dọa nào ngay từ đầu.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về chiến lược.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...