Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut up badly

/kʌt ʌp ˈbædli/ B1 IELTS

Nghĩa

bị thương hoặc hư hại nặng phr.

Định nghĩa · to be badly injured or damaged

“He cut up badly in the accident.”Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn.

“The car was cut up badly after the crash.”Chiếc xe bị hư hại nặng sau vụ va chạm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về an toàn.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng sức khỏe hoặc tài sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...