cut up badly
/kʌt ʌp ˈbædli/ B1 IELTS
Nghĩa
bị thương hoặc hư hại nặng
phr.
Định nghĩa · to be badly injured or damaged
“He cut up badly in the accident.”Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn.
“The car was cut up badly after the crash.”Chiếc xe bị hư hại nặng sau vụ va chạm.
Cụm hay dùng
cut up badly in an accidentcut up badly in a fight
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về an toàn.
Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng sức khỏe hoặc tài sản.