Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut through the noise

/kʌt θru ðə nɔɪz/ B1 IELTS

Nghĩa

rõ ràng và dễ hiểu mặc dù có sự phân tâm phr.

Định nghĩa · to be clear and understandable despite distractions

“Her voice cut through the noise at the party.”Giọng nói của cô ấy rõ ràng giữa tiếng ồn ở bữa tiệc.

“We need a message that cuts through the noise.”Chúng ta cần một thông điệp rõ ràng giữa sự ồn ào.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về truyền thông.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...