Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut to the heart of

/kʌt tu ðə hɑrt ʌv/ B1 IELTS

Nghĩa

đối phó với các vấn đề chính một cách trực tiếp phr.

Định nghĩa · to deal with the main issues directly

“The report cuts to the heart of the problem.”Báo cáo đi thẳng vào vấn đề.

“We need to cut to the heart of the issue in our discussion.”Chúng ta cần đi thẳng vào vấn đề trong cuộc thảo luận của mình.

Mẹo IELTS · Hữu ích trong các bài viết phân tích.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thảo luận hoặc phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...