Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase intergenerational activities

/ɪnˈkriːs ˌɪntərˈdʒɛnəˌreɪʃənl ækˈtɪvɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích các hoạt động có sự tham gia của nhiều thế hệ. phr.

Định nghĩa · Encourage activities that involve multiple age groups.

“Communities should increase intergenerational activities for better understanding.”Các cộng đồng nên tăng cường các hoạt động liên thế hệ để hiểu nhau hơn.

“Increasing intergenerational activities fosters relationships.”Tăng cường các hoạt động liên thế hệ giúp củng cố mối quan hệ.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các hoạt động cụ thể trong phần phân tích.

Ghi chú · Hoạt động liên thế hệ giúp gắn kết cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...