Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase accessibility to services

/ɪnˈkriːs əkˈsɛsəˌbɪlɪti tu ˈsɜrvɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Tăng cường khả năng tiếp cận các dịch vụ hiện có. phr.

Định nghĩa · Make it easier for people to use available services.

“We should increase accessibility to services for older adults.”Chúng ta nên tăng cường khả năng tiếp cận các dịch vụ cho người cao tuổi.

“Increasing accessibility to services benefits the entire community.”Tăng cường khả năng tiếp cận các dịch vụ mang lại lợi ích cho toàn bộ cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các biện pháp cụ thể để cải thiện khả năng tiếp cận.

Ghi chú · Khả năng tiếp cận dịch vụ rất quan trọng cho người cao tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...