Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance social inclusion

/ədˈvæns ˈsoʊʃəl ɪnˈkluː.ʒən/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự hòa nhập của tất cả cá nhân vào xã hội phr.

Định nghĩa · to promote the integration of all individuals into society

“Policies should advance social inclusion for the elderly.”Các chính sách nên thúc đẩy sự hòa nhập xã hội cho người cao tuổi.

“Advancing social inclusion benefits everyone in the community.”Thúc đẩy sự hòa nhập xã hội mang lại lợi ích cho tất cả mọi người trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sự hòa nhập xã hội trong cộng đồng.

Ghi chú · Sự hòa nhập xã hội giúp người cao tuổi cảm thấy có giá trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...