Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote financial security

/prəˈmoʊt faɪˈnænʃəl sɪˈkjʊrɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích thu nhập ổn định và tiết kiệm cho cá nhân. phr.

Định nghĩa · Encourage stable income and savings for individuals.

“Programs should promote financial security among the elderly.”Các chương trình nên khuyến khích sự an toàn tài chính cho người cao tuổi.

“Promoting financial security can help reduce anxiety about retirement.”Khuyến khích sự an toàn tài chính có thể giúp giảm lo âu về hưu trí.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của tài chính trong cuộc sống.

Ghi chú · Sự an toàn tài chính là rất quan trọng cho cuộc sống hưu trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...