Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut off the lights

/kʌt ɔf ðə laɪts/ B1 IELTS

Nghĩa

tắt đèn phr.

Định nghĩa · to turn off lights

“Please cut off the lights when you leave.”Xin hãy tắt đèn khi bạn ra ngoài.

“He forgot to cut off the lights before leaving.”Anh ấy quên tắt đèn trước khi rời đi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động tiết kiệm.

Ghi chú · Dùng trong tình huống tiết kiệm năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...