Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut to size

/kʌt tu saɪz/ B1 IELTS

Nghĩa

điều chỉnh cái gì đó để phù hợp với kích thước nhất định phr.

Định nghĩa · to make something fit a specific size

“He cut the fabric to size for the dress.”Anh ấy đã cắt vải để phù hợp với chiếc váy.

“They cut the wood to size for the project.”Họ đã cắt gỗ để phù hợp với dự án.

Đồng nghĩa trimadjust

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự chính xác.

Ghi chú · Dùng trong nghề thủ công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...