cut off the conversation
/kʌt ɔf ðə kənˈvɜrseɪʌn/ B1 IELTS
Nghĩa
ngắt lời trong cuộc trò chuyện
phr.
Định nghĩa · to interrupt a conversation
“Don't cut off the conversation, let her finish.”Đừng ngắt lời cuộc trò chuyện, hãy để cô ấy nói xong.
“He frequently cuts off the conversation.”Anh ấy thường xuyên ngắt lời trong cuộc trò chuyện.
Cụm hay dùng
cut off the discussioncut off the dialogue
Mẹo IELTS · Tránh ngắt lời trong bài nói.
Ghi chú · Thể hiện sự không tôn trọng.