Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support aging workforce

B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ lực lượng lao động cao tuổi phr.

Định nghĩa · to assist older employees in the job market

“Policies should support an aging workforce effectively.”Các chính sách nên hỗ trợ lực lượng lao động cao tuổi một cách hiệu quả.

“Supporting an aging workforce benefits the economy.”Hỗ trợ lực lượng lao động cao tuổi mang lại lợi ích cho nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Liên kết với các chủ đề việc làm và chính sách.

Ghi chú · Thích hợp trong bối cảnh việc làm và kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...