Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase healthcare options

/ɪnˈkriːs ˈhɛlθˌkɛr ˈɒpʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự lựa chọn về dịch vụ y tế phr.

Định nghĩa · to provide more choices for medical services

“We aim to increase healthcare options for seniors.”Chúng tôi đặt mục tiêu tăng cường sự lựa chọn về dịch vụ y tế cho người cao tuổi.

“Increasing healthcare options can improve patient satisfaction.”Tăng cường sự lựa chọn về dịch vụ y tế có thể cải thiện sự hài lòng của bệnh nhân.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về dịch vụ y tế.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh cải thiện dịch vụ y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...