Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve mental health services

/ɪmˈpruv ˈmɛnəl hɛlθ ˈsɜrvɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện hỗ trợ cho sức khỏe tâm lý phr.

Định nghĩa · to enhance support for psychological well-being

“It's essential to improve mental health services for seniors.”Việc cải thiện dịch vụ sức khỏe tâm lý cho người cao tuổi là rất cần thiết.

“Improving mental health services can address depression among the elderly.”Cải thiện dịch vụ sức khỏe tâm lý có thể giải quyết tình trạng trầm cảm ở người cao tuổi.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi thảo luận về sức khỏe tâm lý.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...