Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost financial literacy

/buːst faɪˈnænʃəl ˈlɪtərəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường hiểu biết về quản lý tài chính phr.

Định nghĩa · to improve understanding of money management

“We need to boost financial literacy among seniors.”Chúng ta cần tăng cường hiểu biết tài chính cho người cao tuổi.

“Boosting financial literacy can help prevent scams.”Tăng cường hiểu biết tài chính có thể giúp ngăn chặn lừa đảo.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi nói về tài chính.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...