Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote intergenerational programs

/prəˈmoʊt ˌɪntərˈdʒɛnəˌreɪʃənl ˈprɔɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các hoạt động liên quan đến các nhóm tuổi khác nhau phr.

Định nghĩa · to encourage activities that involve different age groups

“We should promote intergenerational programs in our community.”Chúng ta nên khuyến khích các chương trình liên thế hệ trong cộng đồng của mình.

“Promoting intergenerational programs fosters understanding.”Khuyến khích các chương trình liên thế hệ giúp tăng cường sự hiểu biết.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi nói về sự kết nối giữa các thế hệ.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực giáo dục và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...