Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support technological advancements

/səˈpɔrt tɛkˈnɒlədʒɪkəl ædˈvænsmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ những cải tiến trong công nghệ phr.

Định nghĩa · to promote improvements in technology

“We should support technological advancements for seniors.”Chúng ta nên hỗ trợ những cải tiến công nghệ cho người cao tuổi.

“Supporting technological advancements can improve elder care.”Hỗ trợ những cải tiến công nghệ có thể cải thiện việc chăm sóc người cao tuổi.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi nói về công nghệ.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong công nghệ và chăm sóc sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...