Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat elder abuse

/ˈkɒmbæt ˈɛldər əˈbjuːs/ B2 IELTS

Nghĩa

chống lại sự ngược đãi người cao tuổi phr.

Định nghĩa · to fight against mistreatment of older adults

“We need to combat elder abuse in our society.”Chúng ta cần chống lại sự ngược đãi người cao tuổi trong xã hội của mình.

“Combatting elder abuse is essential for protecting rights.”Chống lại sự ngược đãi người cao tuổi là cần thiết để bảo vệ quyền lợi.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi nói về quyền lợi của người cao tuổi.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh bảo vệ người cao tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...