Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the depths of despair

/ɪn ðə dɛpθs ʌv dɪˈspɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

Trong trạng thái buồn bã hoặc tuyệt vọng. phr.

Định nghĩa · In a state of great sadness or hopelessness.

“He found himself in the depths of despair after losing his job.”Anh ấy thấy mình trong trạng thái tuyệt vọng sau khi mất việc.

“She was in the depths of despair when her relationship ended.”Cô ấy đã ở trong trạng thái tuyệt vọng khi mối quan hệ kết thúc.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc mạnh trong văn viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả cảm xúc sâu sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...