Từ vựng B1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prevent

/prɪˈvent/ B1 phổ biến #330

Nghĩa

Ngăn chặn v.

Định nghĩa · To prevent means to stop something from happening.

“Prevent accidents.”Ngăn tai nạn.

“The fence prevents animals from escaping.”Hàng rào ngăn động vật trốn thoát.

Mẹo IELTS · Nói về biện pháp ngăn chặn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng cấu trúc 'prevent + O + from + V-ing'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...