Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to wallow in sorrow

/tə ˈwɑloʊ ɪn ˈsɔroʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

đắm chìm trong nỗi buồn hoặc đau khổ phr.

Định nghĩa · to indulge in sadness or grief

“He tends to wallow in sorrow instead of moving on.”Anh ấy thường đắm chìm trong nỗi buồn thay vì tiến lên.

“She wallowed in sorrow for weeks after the breakup.”Cô ấy đã đắm chìm trong nỗi buồn suốt nhiều tuần sau khi chia tay.

Đồng nghĩa lingerdwell

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự đau khổ trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự buồn bã kéo dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...