Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dwell

/dwel/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7180

Nghĩa thường dùng

sống, cư trú hoặc suy nghĩ lâu về điều gì đó động từ

“She spent hours dwelling on her childhood memories.”Cô ấy đã dành hàng giờ để suy nghĩ về những kỷ niệm thời thơ ấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dwell

/dwel/

nội động từ dwelt

  • ((thường) : in, at, near, on) ở, ngụ, ở
    • to dwell in the country: ở nông thôn
  • (: on, upon) dừng lại ở, chăm chú vào, nhấn lâu vào, day đi day lại
    • to dwell on a note: nhìn lâu vào một nốt
    • to dwell on someone's mistake: day đi day lại mãi một lỗi của ai
  • đứng chững lại (trước khi vượt rào) (ngựa)

danh từ

  • (kỹ thuật) sự ngừng lại đều đặn (của máy)
Định nghĩa tiếng Anh

v. originate (in) v. exist or be situated within

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...