Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support elder empowerment

/səˈpɔrt ˈɛldər ɪmˈpaʊərmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp người cao tuổi có quyền kiểm soát cuộc sống của họ phr.

Định nghĩa · to help older adults gain control over their lives

“Programs should support elder empowerment initiatives.”Các chương trình nên hỗ trợ các sáng kiến trao quyền cho người cao tuổi.

“Supporting elder empowerment leads to better mental health.”Hỗ trợ trao quyền cho người cao tuổi dẫn đến sức khỏe tâm thần tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện quan điểm tích cực về người cao tuổi.

Ghi chú · Trao quyền cho người cao tuổi giúp họ tự tin hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...