Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance healthcare solutions

/ədˈvæns ˈhɛlθˌkɛr səˈluːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện các phương pháp cung cấp dịch vụ y tế phr.

Định nghĩa · to improve methods for providing health services

“We aim to advance healthcare solutions for seniors.”Chúng tôi nhằm cải tiến các giải pháp y tế cho người cao tuổi.

“Advancing healthcare solutions is vital for an ageing population.”Cải tiến các giải pháp y tế là rất quan trọng cho dân số già đi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nói về sự cải tiến trong y tế.

Ghi chú · Cải tiến giải pháp y tế rất quan trọng cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...