Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote mental health awareness

/prəˈmoʊt ˈmɛntəl hɛlθ əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao sự hiểu biết về các vấn đề sức khỏe tâm thần phr.

Định nghĩa · to raise understanding of mental health issues

“Programs should promote mental health awareness among seniors.”Các chương trình nên nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần cho người cao tuổi.

“Promoting mental health awareness is vital for wellbeing.”Nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần rất quan trọng cho sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Nhận thức về sức khỏe tâm thần rất quan trọng cho người cao tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...