Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support healthy ageing

/səˈpɔrt ˈhɛlθi ˈeɪdʒɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sức khỏe tốt khi mọi người già đi phr.

Định nghĩa · to promote good health as people grow older

“We must support healthy ageing initiatives in our community.”Chúng ta phải hỗ trợ các sáng kiến về sức khỏe khi già đi trong cộng đồng của mình.

“Supporting healthy ageing is crucial for the elderly population.”Hỗ trợ sức khỏe khi già đi là rất quan trọng cho dân số cao tuổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nói về sức khỏe và tuổi tác.

Ghi chú · Sức khỏe khi già đi rất quan trọng cho người cao tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...