Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure access to services

/ɪnˈʃʊr ˈæk.sɛs tu ˈsɜrvɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo tiếp cận dịch vụ phr.

Định nghĩa · to make certain that people can use available services

“We must ensure access to services for the ageing population.”Chúng ta phải đảm bảo tiếp cận dịch vụ cho dân số già.

“Policies should ensure access to education for all.”Chính sách nên đảm bảo tiếp cận giáo dục cho tất cả mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tính công bằng trong dịch vụ.

Ghi chú · Cụm từ này thường thấy trong các báo cáo xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...