Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support healthcare access

/səˈpɔrt ˈhɛlθkɛr ˈæk.sɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ tiếp cận dịch vụ y tế phr.

Định nghĩa · to assist in obtaining medical services

“It's essential to support healthcare access for the elderly.”Việc hỗ trợ tiếp cận dịch vụ y tế cho người cao tuổi là rất quan trọng.

“Policies should support healthcare access for everyone.”Chính sách nên hỗ trợ tiếp cận dịch vụ y tế cho tất cả mọi người.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh vào tầm quan trọng của việc tiếp cận dịch vụ y tế.

Ghi chú · Cụm từ này thường thấy trong các báo cáo y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...