promote social participation
Nghĩa
Định nghĩa · to encourage individuals to engage socially
“Programs promote social participation among older adults.”Các chương trình khuyến khích sự tham gia xã hội trong người lớn tuổi.
“Schools should promote social participation in students.”Các trường học nên khuyến khích sự tham gia xã hội ở học sinh.
Mẹo IELTS · Nhấn mạnh vào sự quan trọng của tham gia xã hội.
Ghi chú · Cụm từ này thường thấy trong các hoạt động cộng đồng.