Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote inclusive practices

/prəˈmoʊt ɪnˈkluːsɪv ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các thực hành bao gồm mọi người phr.

Định nghĩa · to encourage methods that welcome everyone

“Organizations should promote inclusive practices for seniors.”Các tổ chức nên khuyến khích các thực hành bao gồm cho người cao tuổi.

“Promoting inclusive practices benefits all community members.”Khuyến khích các thực hành bao gồm mang lại lợi ích cho tất cả các thành viên trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sự bao gồm trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...