Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote age diversity

B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích sự đa dạng về độ tuổi. phr.

Định nghĩa · Encourage a mix of different age groups.

“Companies should promote age diversity in their hiring processes.”Các công ty nên khuyến khích sự đa dạng về độ tuổi trong quy trình tuyển dụng.

“Schools often promote age diversity through mixed-age classrooms.”Các trường học thường khuyến khích sự đa dạng về độ tuổi thông qua các lớp học đa tuổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện quan điểm về tính đa dạng trong các bài luận.

Ghi chú · Sử dụng trong các cuộc thảo luận về đa dạng trong lực lượng lao động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...