happy with
/ˈhæpi wɪð/ B1 IELTS
Nghĩa
hạnh phúc với điều gì đó
phr.
Định nghĩa · feeling pleasure or contentment about something
“I am happy with my new job.”Tôi hạnh phúc với công việc mới của mình.
“She is happy with her results.”Cô ấy hạnh phúc với kết quả của mình.
Đồng nghĩa
pleased withcontent with
Cụm hay dùng
happy with lifehappy with the outcome
Mẹo IELTS · Chia sẻ điều gì khiến bạn hạnh phúc trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự hài lòng.