Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

happy with

/ˈhæpi wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

hạnh phúc với điều gì đó phr.

Định nghĩa · feeling pleasure or contentment about something

“I am happy with my new job.”Tôi hạnh phúc với công việc mới của mình.

“She is happy with her results.”Cô ấy hạnh phúc với kết quả của mình.

Mẹo IELTS · Chia sẻ điều gì khiến bạn hạnh phúc trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...