Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

different from

/ˈdɪf.ər.ənt frəm/ B1 IELTS

Nghĩa

khác với điều gì đó phr.

Định nghĩa · not the same as something or someone

“This book is different from the one I read.”Cuốn sách này khác với cuốn tôi đã đọc.

“Her opinion is different from mine.”Ý kiến của cô ấy khác với của tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi so sánh ý tưởng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự khác biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...