familiar with
/fəˈmɪl.jər wɪð/ B1 IELTS
Nghĩa
quen thuộc với điều gì đó
phr.
Định nghĩa · having knowledge or experience of something
“I am familiar with this topic.”Tôi quen thuộc với chủ đề này.
“She is familiar with the process.”Cô ấy quen thuộc với quy trình.
Đồng nghĩa
acquainted withknowledgeable about
Cụm hay dùng
familiar with technologyfamiliar with the rules
Mẹo IELTS · Nêu rõ kiến thức của bạn trong phần viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự quen thuộc.