Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

familiar with

/fəˈmɪl.jər wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

quen thuộc với điều gì đó phr.

Định nghĩa · having knowledge or experience of something

“I am familiar with this topic.”Tôi quen thuộc với chủ đề này.

“She is familiar with the process.”Cô ấy quen thuộc với quy trình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ kiến thức của bạn trong phần viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự quen thuộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...