concerned about
/kənˈsɜrnd əˈbaʊt/ B1 IELTS
Nghĩa
quan tâm về điều gì đó
phr.
Định nghĩa · worried or anxious about something
“They are concerned about the environment.”Họ quan tâm về môi trường.
“She is concerned about her health.”Cô ấy quan tâm về sức khỏe của mình.
Đồng nghĩa
worried aboutanxious about
Cụm hay dùng
concerned about safetyconcerned about the future
Mẹo IELTS · Nói rõ điều gì khiến bạn lo lắng trong phần viết.
Ghi chú · Thể hiện sự lo lắng.