Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nervous about

/ˈnɜr.vəs əˈbaʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

lo lắng về phr.

Định nghĩa · feeling worried or anxious

“I am nervous about the exam tomorrow.”Tôi lo lắng về kỳ thi ngày mai.

“She feels nervous about speaking in public.”Cô ấy cảm thấy lo lắng khi nói trước công chúng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện cảm xúc trong phần viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự lo âu trước một sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...