curious about
/ˈkjʊr.i.əs əˈbaʊt/ B1 IELTS
Nghĩa
tò mò về
phr.
Định nghĩa · wanting to know more about something
“She is curious about different cultures.”Cô ấy tò mò về các nền văn hóa khác nhau.
“I am curious about how things work.”Tôi tò mò về cách mọi thứ hoạt động.
Đồng nghĩa
inquisitive abouteager to know
Cụm hay dùng
curious about sciencecurious about history
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sở thích trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tìm hiểu.