Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grateful for

/ˈɡreɪt.fəl fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

biết ơn vì phr.

Định nghĩa · feeling thankful for something

“I am grateful for your help.”Tôi biết ơn vì sự giúp đỡ của bạn.

“She is grateful for her family.”Cô ấy biết ơn vì gia đình của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện cảm xúc trong phần viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện lòng biết ơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...