Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suspicious of

/səˈspɪʃ.əs ʌv/ B1 IELTS

Nghĩa

nghi ngờ về phr.

Định nghĩa · having doubts about someone or something

“She is suspicious of his intentions.”Cô ấy nghi ngờ về ý định của anh ấy.

“They are suspicious of the new policy.”Họ nghi ngờ về chính sách mới.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện quan điểm trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi cảm thấy không tin tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...