Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'make' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make believe

/meɪk bɪˈliːv/ B1 IELTS

Nghĩa

giả vờ hoặc tưởng tượng một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to pretend or imagine something

“The children like to make believe they are superheroes.”Trẻ em thích giả vờ rằng chúng là siêu anh hùng.

“He made believe he was a famous actor.”Anh ấy giả vờ là một diễn viên nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'make believe' để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tưởng tượng hoặc giả vờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...