Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure financial security

/ɪnˈʃʊr fəˈnænʃəl sɪˈkjʊrɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo sự ổn định về tài chính phr.

Định nghĩa · to provide stability in financial matters

“Programs should ensure financial security for the elderly.”Các chương trình nên đảm bảo sự ổn định tài chính cho người cao tuổi.

“Financial planning is essential to ensure security in retirement.”Lập kế hoạch tài chính là cần thiết để đảm bảo an toàn trong lúc nghỉ hưu.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các phương pháp để đảm bảo an toàn tài chính.

Ghi chú · Rất quan trọng cho người cao tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...