take note
Nghĩa
Định nghĩa · to pay attention to something important
“Please take note of the changes in the schedule.”Xin hãy chú ý đến những thay đổi trong lịch trình.
“You should take note of her advice.”Bạn nên chú ý đến lời khuyên của cô ấy.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi muốn nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.
Ghi chú · Thường dùng khi nhấn mạnh sự quan trọng.