Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'take' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take note

B1 IELTS

Nghĩa

chú ý đến điều gì đó quan trọng phr.

Định nghĩa · to pay attention to something important

“Please take note of the changes in the schedule.”Xin hãy chú ý đến những thay đổi trong lịch trình.

“You should take note of her advice.”Bạn nên chú ý đến lời khuyên của cô ấy.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi muốn nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.

Ghi chú · Thường dùng khi nhấn mạnh sự quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...