Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · gốc 'take'

22 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  22 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
chú ý đến điều gì đó quan trọng
Please take note of the changes in the schedule.
Xin hãy chú ý đến những thay đổi trong lịch trình.
Chi tiết
You should take note of her advice.Bạn nên chú ý đến lời khuyên của cô ấy.
Đồng nghĩapay attentionobserve
Cụm hay dùngtake note of detailstake note of changestake note of warnings
Thường dùng khi nhấn mạnh sự quan trọng.
phr.
không đánh giá cao điều gì đó đủ
Don't take your friends for granted.
Đừng xem thường bạn bè của bạn.
Chi tiết
She took her health for granted until she got sick.Cô ấy đã không đánh giá cao sức khỏe của mình cho đến khi bị ốm.
Đồng nghĩaassumeoverlook
Cụm hay dùngtake someone for grantedtake things for grantedtake love for granted
Thường dùng để nhấn mạnh sự thiếu trân trọng.
/teɪk tu/
v.
bắt đầu thích ai đó hoặc cái gì đó
I really took to my new classmates quickly.
Tôi đã nhanh chóng thích các bạn học mới của mình.
Chi tiết
He took to the new hobby immediately.Anh ấy đã ngay lập tức thích thú với sở thích mới.
Đồng nghĩagrow fond ofdevelop a liking for
Cụm hay dùngtake to someonetake to a new sport
Dùng khi bạn bắt đầu thích ai đó hoặc cái gì đó.
phr.
cảm thấy được khuyến khích hoặc hy vọng
Take heart, things will get better soon.
Hãy vững lòng, mọi thứ sẽ sớm tốt hơn.
Chi tiết
He took heart from the support of his friends.Anh ấy đã được khuyến khích từ sự ủng hộ của bạn bè.
Đồng nghĩabe encouragedbe hopeful
Cụm hay dùngtake heart in difficult timestake heart from support
Dùng khi muốn khuyến khích ai đó.
/teɪk əˈsaɪd/
v.
nói chuyện riêng với ai đó
Can I take you aside for a moment?
Tôi có thể nói chuyện riêng với bạn một chút không?
Chi tiết
He took her aside to discuss the issue.Anh ấy đã nói chuyện riêng với cô ấy để thảo luận về vấn đề.
Đồng nghĩapull asideseparate
Cụm hay dùngtake aside someonetake aside for a chat
Sử dụng trong tình huống cần nói chuyện riêng.
/teɪk ɔf/
phr.
cất cánh (thường là cho một chuyến bay)
The plane will take off from the airport at 3 PM.
Máy bay sẽ cất cánh từ sân bay lúc 3 giờ chiều.
Chi tiết
The bird took off from the branch and flew away.Con chim đã cất cánh khỏi cành và bay đi.
Đồng nghĩadepartascend
Cụm hay dùngtake off on timetake off early
Dùng trong ngữ cảnh hàng không.
/teɪk tə hɑrt/
phr.
cân nhắc điều gì đó một cách nghiêm túc
You should take her advice to heart.
Bạn nên cân nhắc lời khuyên của cô ấy một cách nghiêm túc.
Chi tiết
He took the criticism to heart and improved his work.Anh ấy đã cân nhắc lời chỉ trích và cải thiện công việc của mình.
Đồng nghĩaconsiderreflect
Cụm hay dùngtake to heart advicetake to heart feedback
Thường dùng khi nói về lời khuyên hoặc chỉ trích.
/teɪk tə tæsk/
phr.
chỉ trích ai đó vì một sai lầm
The manager took him to task for being late.
Quản lý đã chỉ trích anh ấy vì đến trễ.
Chi tiết
She was taken to task for not completing her work.Cô ấy đã bị chỉ trích vì không hoàn thành công việc.
Đồng nghĩarebukescold
Cụm hay dùngtake to task someonetake to task for mistakes
Dùng khi bạn chỉ trích ai đó.
/teɪk θru/
phr.
giải thích cái gì đó một cách chi tiết
Can you take me through the process again?
Bạn có thể giải thích lại quy trình cho tôi không?
Chi tiết
He took us through the steps of the project.Anh ấy đã giải thích cho chúng tôi các bước của dự án.
Đồng nghĩaexplainguide
Cụm hay dùngtake someone through somethingtake through a procedure
Dùng khi cần giải thích hoặc hướng dẫn.
/teɪk ə raɪd/
phr.
đi lại bằng phương tiện hoặc trên một con vật
Let's take a ride on the roller coaster.
Hãy đi một vòng trên tàu lượn siêu tốc.
Chi tiết
He took a ride on his bike through the park.Anh ấy đã đi xe đạp qua công viên.
Đồng nghĩaridetravel
Cụm hay dùngtake a ride on somethingtake a ride to the beach
Dùng khi nói về việc di chuyển.
/teɪk ɔf/
phr.
cất cánh và bắt đầu bay
The airplane will take off in a few minutes.
Máy bay sẽ cất cánh trong vài phút nữa.
Chi tiết
They watched the rocket take off.Họ đã xem tên lửa cất cánh.
Đồng nghĩaascend
Cụm hay dùngtake off from a runwaytake off into the sky
Thường dùng trong ngữ cảnh hàng không.
/teɪk ˈɪʃu/
phr.
không đồng ý với một điều gì đó
I take issue with your statement about the policy.
Tôi không đồng ý với phát biểu của bạn về chính sách.
Chi tiết
They took issue with the report's findings.Họ không đồng ý với những phát hiện trong báo cáo.
Đồng nghĩadisagree
Cụm hay dùngtake issue with someonetake issue with a decision
Dùng khi muốn thể hiện sự bất đồng.
/teɪk ɔf/
v.
nghỉ làm hoặc nghỉ học tạm thời
I will take off next week for vacation.
Tôi sẽ nghỉ làm vào tuần tới để đi nghỉ.
Chi tiết
She took off a few days to relax.Cô ấy đã nghỉ vài ngày để thư giãn.
Đồng nghĩatake a break
Cụm hay dùngtake off worktake off schooltake off a day
Dùng để chỉ việc nghỉ phép.
/teɪk ɔf/
phr.
cởi bỏ quần áo
Please take off your shoes before entering.
Xin hãy cởi giày trước khi vào.
Chi tiết
She took off her jacket because it was hot.Cô ấy đã cởi áo khoác vì trời nóng.
Đồng nghĩaremove
Cụm hay dùngtake off clothestake off shoes
Dùng khi chỉ hành động cởi đồ.
/teɪk ɔf/
phr.
cất cánh và bắt đầu bay
The plane will take off in 30 minutes.
Máy bay sẽ cất cánh trong 30 phút nữa.
Chi tiết
They watched the rocket take off.Họ đã xem tên lửa cất cánh.
Đồng nghĩadepart
Cụm hay dùngtake off on timetake off early
Dùng trong bối cảnh hàng không.
/teɪk ˈsʌmˌwʌn əˈsaɪd/
phr.
nói chuyện riêng với ai đó
The teacher took me aside to discuss my grades.
Giáo viên đã gọi tôi sang một bên để nói về điểm số của tôi.
Chi tiết
He took her aside to give her advice.Anh ấy đã gọi cô ấy sang một bên để đưa ra lời khuyên.
Đồng nghĩaprivately talk
Cụm hay dùngtake someone aside to talktake someone aside for advice
Dùng khi muốn nói chuyện riêng tư.
/teɪk ˈsʌmθɪŋ ˈlaɪtli/
phr.
không coi điều gì đó là nghiêm trọng
Don't take this issue lightly.
Đừng coi thường vấn đề này.
Chi tiết
He often takes criticism lightly.Anh ấy thường không coi trọng phê bình.
Đồng nghĩanot take seriously
Cụm hay dùngtake a situation lightlytake feedback lightly
Dùng khi muốn cảnh báo ai đó.
/teɪk ɪˈfɛkt/
phr.
bắt đầu có hiệu lực hoặc tác động
The medication will take effect in an hour.
Thuốc sẽ có tác dụng trong một giờ.
Chi tiết
The new rules will take effect next month.Các quy tắc mới sẽ có hiệu lực vào tháng tới.
Đồng nghĩabecome effective
Cụm hay dùngtake effect immediatelytake effect gradually
Thường dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc quy định.
phr.
để coi ai đó hoặc cái gì đó là một cái gì cụ thể.
I took him for a teacher at first.
Tôi đã coi anh ấy là một giáo viên lúc đầu.
Chi tiết
Don't take me for a fool.Đừng coi tôi như một kẻ ngốc.
Đồng nghĩaconsiderregard
Cụm hay dùngtake someone for grantedtake someone for a ride
Cụm từ này thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
phr.
bắt đầu bay.
The birds took flight at dawn.
Những con chim bắt đầu bay vào lúc bình minh.
Chi tiết
As soon as the sun set, the bats took flight.Ngay khi mặt trời lặn, những con dơi bắt đầu bay.
Đồng nghĩaflyascend
Cụm hay dùngtake flight at dusktake flight in the morning
Thường dùng trong văn viết và thơ.
phr.
hỗ trợ ai đó trong một sự bất đồng.
I will take your side in this argument.
Tôi sẽ đứng về phía bạn trong cuộc tranh luận này.
Chi tiết
She always takes her friend's side.Cô ấy luôn đứng về phía bạn mình.
Đồng nghĩasupportback
Cụm hay dùngtake someone's side in a disputetake someone’s side on an issue
Dùng khi nói về sự ủng hộ.
/teɪk ɔf/
phr.
trở nên thành công hoặc nổi tiếng nhanh chóng
Her career really took off after the promotion.
Sự nghiệp của cô ấy thực sự thăng tiến sau khi được thăng chức.
Chi tiết
The new product took off in the market.Sản phẩm mới đã trở nên phổ biến trên thị trường.
Đồng nghĩabecome successful
Cụm hay dùngtake off in salestake off quicklytake off in popularity
Dùng khi một sản phẩm hoặc sự nghiệp trở nên thành công.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...