take aside
/teɪk əˈsaɪd/ B1 IELTS
Nghĩa
nói chuyện riêng với ai đó
v.
Định nghĩa · to speak to someone privately
“Can I take you aside for a moment?”Tôi có thể nói chuyện riêng với bạn một chút không?
“He took her aside to discuss the issue.”Anh ấy đã nói chuyện riêng với cô ấy để thảo luận về vấn đề.
Đồng nghĩa
pull asideseparate
Cụm hay dùng
take aside someonetake aside for a chat
Mẹo IELTS · Dùng khi cần thảo luận riêng tư.
Ghi chú · Sử dụng trong tình huống cần nói chuyện riêng.