Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'take' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take to task

/teɪk tə tæsk/ B1 IELTS

Nghĩa

chỉ trích ai đó vì một sai lầm phr.

Định nghĩa · to criticize someone for a mistake

“The manager took him to task for being late.”Quản lý đã chỉ trích anh ấy vì đến trễ.

“She was taken to task for not completing her work.”Cô ấy đã bị chỉ trích vì không hoàn thành công việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự trách nhiệm.

Ghi chú · Dùng khi bạn chỉ trích ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...