take to task
/teɪk tə tæsk/ B1 IELTS
Nghĩa
chỉ trích ai đó vì một sai lầm
phr.
Định nghĩa · to criticize someone for a mistake
“The manager took him to task for being late.”Quản lý đã chỉ trích anh ấy vì đến trễ.
“She was taken to task for not completing her work.”Cô ấy đã bị chỉ trích vì không hoàn thành công việc.
Cụm hay dùng
take to task someonetake to task for mistakes
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự trách nhiệm.
Ghi chú · Dùng khi bạn chỉ trích ai đó.