Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'take' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take off (from)

/teɪk ɔf/ B1 IELTS

Nghĩa

cất cánh (thường là cho một chuyến bay) phr.

Định nghĩa · to leave the ground (usually for a flight)

“The plane will take off from the airport at 3 PM.”Máy bay sẽ cất cánh từ sân bay lúc 3 giờ chiều.

“The bird took off from the branch and flew away.”Con chim đã cất cánh khỏi cành và bay đi.

Đồng nghĩa departascend

Mẹo IELTS · Chú ý đến thời gian cất cánh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh hàng không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...